Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dật, điệt, triệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dật, điệt, triệt:

轶 dật, điệt, triệt軼 dật, điệt, triệt

Đây là các chữ cấu thành từ này: dật,điệt,triệt

dật, điệt, triệt [dật, điệt, triệt]

U+8F76, tổng 9 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 軼;
Pinyin: yi4, die2;
Việt bính: jat6;

dật, điệt, triệt

Nghĩa Trung Việt của từ 轶

Giản thể của chữ .
dật, như "dật sự (chuyện bên lề về danh nhân)" (gdhn)

Nghĩa của 轶 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (軼)
[yì]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 12
Hán Việt: DẬT
thanh nhàn; vượt lên; hơn hẳn。同"逸"4.,5.。

Chữ gần giống với 轶:

, , , , , , , , , , , , 𫐉,

Dị thể chữ 轶

,

Chữ gần giống 轶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 轶 Tự hình chữ 轶 Tự hình chữ 轶 Tự hình chữ 轶

dật, điệt, triệt [dật, điệt, triệt]

U+8EFC, tổng 12 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yi4, die2, zhe2;
Việt bính: dit6 jat6;

dật, điệt, triệt

Nghĩa Trung Việt của từ 軼

(Động) Vượt qua, siêu việt.
◎Như: đạo dật bách vương
đạo cao vượt cả trăm vua trước.

(Động)
Xung đột, đột kích.
◇Tả truyện : Cụ kì xâm dật ngã dã (Ẩn Công cửu niên ) Sợ nó lấn đến ta.

(Động)
Thất lạc, tán thất.

(Động)
Đầy tràn.
§ Thông dật .

(Động)
Chạy trốn, bôn trì.
§ Thông dật .

(Tính)
An nhàn, an thích.
§ Thông dật .Một âm là điệt.

(Động)
Thay đổi, luân lưu.
§ Thông điệt .Một âm nữa là triệt.

(Danh)
Vết bánh xe đi qua.
§ Thông triệt .
dật, như "dật sự (chuyện bên lề về danh nhân)" (gdhn)

Chữ gần giống với 軼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨋢, 𨋣, 𨋤,

Dị thể chữ 軼

,

Chữ gần giống 軼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 軼 Tự hình chữ 軼 Tự hình chữ 軼 Tự hình chữ 軼

Nghĩa chữ nôm của chữ: triệt

triệt:bộ triệt; cây mới mọc
triệt:triệt để, triệt hạ
triệt:triệt để, triệt hạ
triệt:triệt hạ, triệt tiêu
triệt:triệt để, triệt hạ
triệt:triệt (vết xe; cách giải quyết)
triệt:triệt (vết xe; cách giải quyết)
dật, điệt, triệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dật, điệt, triệt Tìm thêm nội dung cho: dật, điệt, triệt