Từ: dật, điệt, triệt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dật, điệt, triệt:
dật, điệt, triệt [dật, điệt, triệt]
U+8F76, tổng 9 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yi4, die2;
Việt bính: jat6;
轶 dật, điệt, triệt
Nghĩa Trung Việt của từ 轶
Giản thể của chữ 軼.dật, như "dật sự (chuyện bên lề về danh nhân)" (gdhn)
Nghĩa của 轶 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 12
Hán Việt: DẬT
thanh nhàn; vượt lên; hơn hẳn。同"逸"4.,5.。
Dị thể chữ 轶
軼,
Tự hình:

dật, điệt, triệt [dật, điệt, triệt]
U+8EFC, tổng 12 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yi4, die2, zhe2;
Việt bính: dit6 jat6;
軼 dật, điệt, triệt
Nghĩa Trung Việt của từ 軼
(Động) Vượt qua, siêu việt.◎Như: đạo dật bách vương 道軼百王 đạo cao vượt cả trăm vua trước.
(Động) Xung đột, đột kích.
◇Tả truyện 左傳: Cụ kì xâm dật ngã dã 懼其侵軼我也 (Ẩn Công cửu niên 隱公九年) Sợ nó lấn đến ta.
(Động) Thất lạc, tán thất.
(Động) Đầy tràn.
§ Thông dật 溢.
(Động) Chạy trốn, bôn trì.
§ Thông dật 逸.
(Tính) An nhàn, an thích.
§ Thông dật 逸.Một âm là điệt.
(Động) Thay đổi, luân lưu.
§ Thông điệt 迭.Một âm nữa là triệt.
(Danh) Vết bánh xe đi qua.
§ Thông triệt 轍.
dật, như "dật sự (chuyện bên lề về danh nhân)" (gdhn)
Dị thể chữ 軼
轶,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: triệt
| triệt | 屮: | bộ triệt; cây mới mọc |
| triệt | 彻: | triệt để, triệt hạ |
| triệt | 徹: | triệt để, triệt hạ |
| triệt | 撤: | triệt hạ, triệt tiêu |
| triệt | 澈: | triệt để, triệt hạ |
| triệt | 轍: | triệt (vết xe; cách giải quyết) |
| triệt | 辙: | triệt (vết xe; cách giải quyết) |

Tìm hình ảnh cho: dật, điệt, triệt Tìm thêm nội dung cho: dật, điệt, triệt
